phản thuyết

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học thuyết, lý thuyết hoặc quan điểm được đưa ra để phản bác, chống lại một học thuyết, lý thuyết khác đã trước đó. "Phản thuyết" thường xuất hiện trong các tranh luận học thuật, triết học hoặc khoa học, nơi một lập luận mới được hình thành để thách thức bác bỏ những nguyên lý cơ bản của một thuyết đang tồn tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thuyết tiến hóa của Darwin từng đối mặt với nhiều phản thuyết từ các nhà khoa học cùng thời.
    • Trong lịch sử triết học, mỗi trường phái lớn thường sản sinh ra những phản thuyết nhằm đặt lại vấn đề về các giả định nền tảng của .
    • Bài nghiên cứu của ông ấy không chỉ trình bày quan điểm mới còn một phản thuyết trực tiếp nhắm vào học thuyết đang thịnh hành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xây dựng/đưa ra một phản thuyết": Hành động hình thành một lập luận hệ thống để chống lại một thuyết khác.
    • Nhiệm vụ của nhà phê bình xây dựng một phản thuyết vững chắc dựa trên bằng chứng mới.
  • "Phản thuyết tính thuyết phục": Nhấn mạnh sức mạnh lập luận của học thuyết phản bác.
    • còn nhiều tranh cãi, không thể phủ nhận đó một phản thuyết tính thuyết phục cao.
Biến thể từ gần giống
  • Phản biện (danh từ): Hành động hoặc lập luận phê phán, chất vấn một ý kiến, thường rộng hơn có thể không cấu thành một "thuyết" hoàn chỉnh.
    • Bài phát biểu của ấy chứa đựng nhiều ý kiến phản biện sắc sảo.
  • Thuyết đối lập (danh từ): Học thuyết quan điểm trái ngược, nhưng không nhất thiết nhấn mạnh vào mục đích bác bỏ trực tiếp một thuyết khác như "phản thuyết".
  • Phản đề (danh từ): Trong biện chứng pháp, đây giai đoạn thứ hai mâu thuẫn với luận đề, thường được dùng trong ngữ cảnh triết học chuyên sâu hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Học thuyết phản bác: Nhấn mạnh vào chức năng bác bỏ.
  • Lý thuyết đối kháng: Nhấn mạnh vào sự đối đầu về tư tưởng.
Các cụm từ liên quan
  • Đưa ra phản thuyết: Trình bày một lý thuyết phản bác.
    • Nhà nghiên cứu trẻ dũng cảm đưa ra phản thuyết chống lại quan điểm của giáo sư hướng dẫn.
  • Bác bỏ bằng phản thuyết: Sử dụng một học thuyết khác như công cụ để bác bỏ.
    • Ông ấy không chỉ phê phán còn bác bỏ bằng phản thuyết của chính mình.
Thành ngữ liên quan
  • "Gậy ông đập lưng ông": (Thành ngữ) Ám chỉ việc dùng chính lập luận hoặc khí của đối phương để chống lại họ. Điều này đôi khi xảy ra khi một "phản thuyết" được xây dựng dựa trên điểm yếu nội tại của thuyết gốc.
    • Bằng cách chỉ ra mâu thuẫn trong chính học thuyết ấy, phản thuyết của anh ta đúng "gậy ông đập lưng ông".
  1. Thuyết chống lại một thuyết khác.